Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gờ trong tiếng Việt:
["- d. Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật : Gờ bàn ; Gờ cánh cửa ; Gờ tường."]Dịch gờ sang tiếng Trung hiện đại:
棱 《物体上条状的突起部分。》梁 《物体中间隆起成长条的部分。》埒 《指矮墙、田埂、堤防等。》
垄 《形状像"垄"的东西。》
gờ ngói.
瓦垄。

Tìm hình ảnh cho: gờ Tìm thêm nội dung cho: gờ
