Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gởi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gởi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gởi

Nghĩa gởi trong tiếng Việt:

["- đgt (đph) Như Gửi: Gửi đơn xin ân xá."]

Dịch gởi sang tiếng Trung hiện đại:

存放; 存 《寄存; 储存。》trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.
临动身前, 把几箱子书存放在朋友家里。 发 《送出; 交付。》
gởi bản thảo đi
发稿。
《原指托人递送, 现在专指通过邮局递送。》
gởi tiền.
寄钱。
寄放 《把东西暂时付托给别人保管。》
gởi va-li ở nhà người bạn.
把箱子寄放在朋友家。
gởi nhờ con bên nhà hàng xóm.
把孩子寄托在邻居家里。 寄托 《托付。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gởi

gởi𢭮:gởi gắm, gởi thân
gởi:gởi gắm, gởi thân
gởi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gởi Tìm thêm nội dung cho: gởi