Từ: 坟地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坟地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坟地 trong tiếng Trung hiện đại:

[féndì] mồ; mồ mả; bãi tha ma; nghĩa địa; nghĩa trang。埋葬死人的地方;坟墓所在的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟

phần:phần mộ
vun:vun trồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
坟地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坟地 Tìm thêm nội dung cho: 坟地