Chữ 掺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掺, chiết tự chữ SẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掺:

掺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掺

掺

Chiết tự chữ 掺

Chiết tự chữ sảm bao gồm chữ 手 参 hoặc 扌 参 hoặc 才 参 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 参
  • 手 thủ
  • 参 khươm, sâm, tham, xam
  • 2. 掺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 参
  • 扌 thủ
  • 参 khươm, sâm, tham, xam
  • 3. 掺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 参
  • 才 tài
  • 参 khươm, sâm, tham, xam
  • []

    U+63BA, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摻;
    Pinyin: can4, chan1, shan3, xian1;
    Việt bính: caam1 caam4;

    掺

    Nghĩa Trung Việt của từ 掺


    sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)

    Nghĩa của 掺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摻)
    [càn]
    sám khúc (một kiểu đánh trống cổ xưa)。古代一种鼓曲。
    渔阳掺(就是渔阳三挝)。
    ba lần đánh trống Ngư Dương
    Từ phồn thể: (摻)
    [chān]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: SẢM
    trộn lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
    Từ phồn thể: (摻)
    [shǎn]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: SẢM, SÀM
    nắm; cầm。持;握。
    掺手。
    bắt tay.
    Ghi chú: 另见càn; chān

    Chữ gần giống với 掺:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掺

    摻,

    Chữ gần giống 掺

    振, 摄, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掺 Tự hình chữ 掺 Tự hình chữ 掺 Tự hình chữ 掺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掺

    sảm掺:sảm (tiêm)
    掺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掺 Tìm thêm nội dung cho: 掺