Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掺, chiết tự chữ SẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掺:
掺
Biến thể phồn thể: 摻;
Pinyin: can4, chan1, shan3, xian1;
Việt bính: caam1 caam4;
掺
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)
Pinyin: can4, chan1, shan3, xian1;
Việt bính: caam1 caam4;
掺
Nghĩa Trung Việt của từ 掺
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)
Nghĩa của 掺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摻)
[càn]
sám khúc (một kiểu đánh trống cổ xưa)。古代一种鼓曲。
渔阳掺(就是渔阳三挝)。
ba lần đánh trống Ngư Dương
Từ phồn thể: (摻)
[chān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: SẢM
trộn lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
Từ phồn thể: (摻)
[shǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SẢM, SÀM
nắm; cầm。持;握。
掺手。
bắt tay.
Ghi chú: 另见càn; chān
[càn]
sám khúc (một kiểu đánh trống cổ xưa)。古代一种鼓曲。
渔阳掺(就是渔阳三挝)。
ba lần đánh trống Ngư Dương
Từ phồn thể: (摻)
[chān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: SẢM
trộn lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
Từ phồn thể: (摻)
[shǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SẢM, SÀM
nắm; cầm。持;握。
掺手。
bắt tay.
Ghi chú: 另见càn; chān
Chữ gần giống với 掺:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掺
摻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掺
| sảm | 掺: | sảm (tiêm) |

Tìm hình ảnh cho: 掺 Tìm thêm nội dung cho: 掺
