Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈达 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎdá] khăn ha-đa (dệt bằng tơ lụa của người Tạng và một số người Mông Cổ ở Trung Quốc, dùng để tặng nhau khi gặp mặt, tỏ ý kính trọng và chúc mừng, cũng dùng trong các buổi lễ tế thần...)。藏族和部分蒙古族人表示敬意和祝贺用的长条丝布 或纱布,多为白色,也有黄、蓝等色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
哈达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈达 Tìm thêm nội dung cho: 哈达