Chữ 飡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飡, chiết tự chữ SAN, XAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飡

Chiết tự chữ san, xan bao gồm chữ 冰 食 hoặc 冫 食 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飡 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 食
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • thực, tự
  • 2. 飡 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 食
  • băng
  • thực, tự
  • []

    U+98E1, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can1;
    Việt bính: caan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 飡



    san, như "san (ăn): dã san (picnic)" (gdhn)
    xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飡:

    , ,

    Dị thể chữ 飡

    ,

    Chữ gần giống 飡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飡 Tự hình chữ 飡 Tự hình chữ 飡 Tự hình chữ 飡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飡

    san:san (ăn): dã san (picnic)
    xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
    飡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飡 Tìm thêm nội dung cho: 飡