Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国技 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójì] quốc kỹ (kỹ thuật đặc thù về văn hoá truyền thống của một nước)。足以代表一个国家传统文化的特殊技术,如中国的武术、中医、烹调等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
国技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国技 Tìm thêm nội dung cho: 国技