Từ: 多哈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多哈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōhā] Đô-ha; Doha (thủ đô Ca-ta, cũng viết là Ad Dawhah)。卡塔尔首都,临波斯湾。在1949年生产石油以前系小村庄,人口391,000 (1999)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp
多哈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多哈 Tìm thêm nội dung cho: 多哈