Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gụ trong tiếng Việt:
["- (đph) d. Con quay.","- d. Từ cổ chỉ con gấu.","- d. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế."]Dịch gụ sang tiếng Trung hiện đại:
红木。《紫檀一类的木材, 多为红色或褐色, 质地坚硬, 大多用来做贵重的家具。》咕咕。《鸠子叫声>。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gụ
| gụ | 椇: | gỗ gụ |
| gụ | 槁: | gỗ gụ |
| gụ | 𣛡: | gỗ gụ |

Tìm hình ảnh cho: gụ Tìm thêm nội dung cho: gụ
