Từ: gụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gụ

Nghĩa gụ trong tiếng Việt:

["- (đph) d. Con quay.","- d. Từ cổ chỉ con gấu.","- d. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế."]

Dịch gụ sang tiếng Trung hiện đại:

红木。《紫檀一类的木材, 多为红色或褐色, 质地坚硬, 大多用来做贵重的家具。》
咕咕。《鸠子叫声>。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gụ

gụ:gỗ gụ
gụ:gỗ gụ
gụ𣛡:gỗ gụ
gụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gụ Tìm thêm nội dung cho: gụ