Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燻, chiết tự chữ HUN, HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燻:
燻
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
燻 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 燻
Tục dùng như chữ huân 熏.hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)
Nghĩa của 燻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "熏"。同"熏"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "熏"。同"熏"。
Dị thể chữ 燻
熏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燻
| hun | 燻: | hun đúc; hun khói |
| huân | 燻: | huân thái (thịt cá) |

Tìm hình ảnh cho: 燻 Tìm thêm nội dung cho: 燻
