Chữ 燻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燻, chiết tự chữ HUN, HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燻:

燻 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燻

Chiết tự chữ hun, huân bao gồm chữ 火 熏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燻 cấu thành từ 2 chữ: 火, 熏
  • hoả, hỏa
  • hun, huân
  • huân [huân]

    U+71FB, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 燻

    Tục dùng như chữ huân .

    hun, như "hun đúc; hun khói" (vhn)
    huân, như "huân thái (thịt cá)" (btcn)

    Nghĩa của 燻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 火- Hỏa
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "熏"。同"熏"。

    Chữ gần giống với 燻:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Dị thể chữ 燻

    ,

    Chữ gần giống 燻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻 Tự hình chữ 燻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燻

    hun:hun đúc; hun khói
    huân:huân thái (thịt cá)
    燻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燻 Tìm thêm nội dung cho: 燻