Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa i trong tiếng Việt:
["- 1. Kí hiệu hoá học của nguyên tố i-ốt. 2. Số 1 La mã: Chương I"]Dịch i sang tiếng Trung hiện đại:
越文字母第十二字。
Tìm hình ảnh cho: i Tìm thêm nội dung cho: i
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt

Tìm hình ảnh cho: i Tìm thêm nội dung cho: i