Cao su chống va đập cửa

Chữ 庫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庫, chiết tự chữ KHO, KHÓ, KHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庫:

庫 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庫

Chiết tự chữ kho, khó, khố bao gồm chữ 广 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庫 cấu thành từ 2 chữ: 广, 車
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khố [khố]

    U+5EAB, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ku4, mang2;
    Việt bính: fu3
    1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 庫

    (Danh) Kho, chỗ chứa đồ.
    ◎Như: thư khố
    kho trữ sách.
    ◇Sử Kí : Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?

    (Danh)
    Chỗ chứa binh khí.
    ◎Như: hỏa dược khố kho thuốc nổ, quân giới khố kho khí giới.

    (Danh)
    Họ Khố.

    kho, như "kho tàng" (vhn)
    khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
    khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)

    Chữ gần giống với 庫:

    , , , , , , , 𢈱,

    Dị thể chữ 庫

    ,

    Chữ gần giống 庫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庫

    kho:kho tàng
    khò: 
    khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
    khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
    庫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庫 Tìm thêm nội dung cho: 庫