Cao su chống va đập cửa
Chữ 庫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庫, chiết tự chữ KHO, KHÓ, KHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庫:
庫
Biến thể giản thể: 库;
Pinyin: ku4, mang2;
Việt bính: fu3
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;
庫 khố
◎Như: thư khố 書庫 kho trữ sách.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Danh) Chỗ chứa binh khí.
◎Như: hỏa dược khố 火藥庫 kho thuốc nổ, quân giới khố 軍械庫 kho khí giới.
(Danh) Họ Khố.
kho, như "kho tàng" (vhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)
Pinyin: ku4, mang2;
Việt bính: fu3
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;
庫 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 庫
(Danh) Kho, chỗ chứa đồ.◎Như: thư khố 書庫 kho trữ sách.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Danh) Chỗ chứa binh khí.
◎Như: hỏa dược khố 火藥庫 kho thuốc nổ, quân giới khố 軍械庫 kho khí giới.
(Danh) Họ Khố.
kho, như "kho tàng" (vhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)
Dị thể chữ 庫
库,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庫
| kho | 庫: | kho tàng |
| khò | 庫: | |
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khố | 庫: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |

Tìm hình ảnh cho: 庫 Tìm thêm nội dung cho: 庫
