Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khỏi

Nghĩa khỏi trong tiếng Việt:

["- I. t. 1. Hết đau ốm : Khỏi bệnh. 2. Tránh được : Khỏi tội. 3. Không phải : Anh đi thì tôi khỏi đi. II. g. Vượt qua : Lên khỏi dốc. Đi khỏi. Đi vắng : Anh ấy vừa đi khỏi."]

Dịch khỏi sang tiếng Trung hiện đại:

《不用; 不要(限用于某些客套话)。》khỏi phải tiễn
不送
不必; 不待 《 表示事理上或情理上不需要。》
khỏi cần nói; khỏi phải nói
自不待言。
khỏi phải nói
不消说。
不消 《不需要; 不用。》
大好 《(病)完全好。》
何须 《用反问的语气表示不须要。》
痊愈 《病好了。》
免致。
离出; 离开 《跟人、物或地方分开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi

khỏi:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
khỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khỏi Tìm thêm nội dung cho: khỏi