Từ: khớp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khớp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khớp

Nghĩa khớp trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. 1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương: đau khớp chân trật khớp chân. 2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau: khớp bản lề. II. (đgt.) 1. ăn khít với nhau: Bánh răng cưa khớp vào nhaụ 2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc: khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc giạ 3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ: khớp các tài liệụ 4. Đồng nhất, phù hợp với nhau: Các chứng từ khớp với sổ sách.","- 2 dt. I. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm. II. đgt. Đóng khớp hoặc bao xung quanh: khớp ngựa khớp mõm chó."]

Dịch khớp sang tiếng Trung hiện đại:

对茬儿 《吻合; 相符。》lời nói của hai người không khớp với nhau.
他们两人说的话根本对不上茬儿。
对头 《合得来(多用于否定)。》
关节 《骨头互相连接的地方。根据构造可分为三种, 不动的如头骨的各关节, 稍动的如椎骨的关节, 活动的如四肢的关节。》
viêm khớp
关节炎。
viêm khớp lao.
结核性关节炎。
呼应 《一呼一应, 互相联系或照应。》
《物体各段之间相连的地方。》
khớp xương.
关节。

《骨节与骨节衔接的地方。》
sai khớp.
脱骱(脱臼)。 契合 《符合。》
người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.
扮演屈原的那个演员, 无论是表情还是服装都很契合屈原的身份。 相应 《互相呼应或照应; 相适应。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khớp

khớp: 
khớp:khớp xương
khớp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khớp Tìm thêm nội dung cho: khớp