Chữ 級 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 級, chiết tự chữ CÓP, CẤP, CỤP, KHỚP, KHỞI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 級:
級
Chiết tự chữ 級
Chiết tự chữ cóp, cấp, cụp, khớp, khởi bao gồm chữ 絲 及 hoặc 糹 及 hoặc 糸 及 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 級 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 及 |
2. 級 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 及 |
3. 級 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 及 |
Biến thể giản thể: 级;
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1
1. [高級] cao cấp 2. [級數] cấp số 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [加級] gia cấp 5. [品級] phẩm cấp 6. [初級] sơ cấp 7. [三級] tam cấp 8. [升級] thăng cấp 9. [上級] thượng cấp;
級 cấp
◎Như: cao cấp 高級 cấp bậc cao, đặc cấp 特級 cấp bậc đặc biệt.
(Danh) Bậc học.
◎Như: nhị niên cấp 二年級 bậc năm thứ hai.
(Danh) Bậc thềm.
◎Như: thập cấp 拾級 lên thềm, thạch cấp 石級 bậc đá.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp.
◎Như: bách cấp thạch giai 百級石階 bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật.
◎Như: tấn thăng tam cấp 晉升三級 thăng lên ba bậc, địa chấn cường độ phân vi thất cấp 地震強度分為七級 độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.
(Danh) Đầu người.
§ Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp 首級.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp 布向前一刀砍下丁原首級 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.
cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (vhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (btcn)
khớp, như "khớp xương" (btcn)
cụp, như "cụp tai, cụp đuôi" (gdhn)
khởi (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1
1. [高級] cao cấp 2. [級數] cấp số 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [加級] gia cấp 5. [品級] phẩm cấp 6. [初級] sơ cấp 7. [三級] tam cấp 8. [升級] thăng cấp 9. [上級] thượng cấp;
級 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 級
(Danh) Thứ bậc.◎Như: cao cấp 高級 cấp bậc cao, đặc cấp 特級 cấp bậc đặc biệt.
(Danh) Bậc học.
◎Như: nhị niên cấp 二年級 bậc năm thứ hai.
(Danh) Bậc thềm.
◎Như: thập cấp 拾級 lên thềm, thạch cấp 石級 bậc đá.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp.
◎Như: bách cấp thạch giai 百級石階 bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật.
◎Như: tấn thăng tam cấp 晉升三級 thăng lên ba bậc, địa chấn cường độ phân vi thất cấp 地震強度分為七級 độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.
(Danh) Đầu người.
§ Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp 首級.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp 布向前一刀砍下丁原首級 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.
cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (vhn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (btcn)
khớp, như "khớp xương" (btcn)
cụp, như "cụp tai, cụp đuôi" (gdhn)
khởi (gdhn)
Chữ gần giống với 級:
級,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 級
| cóp | 級: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 級: | |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cụp | 級: | cụp tai, cụp đuôi |
| khớp | 級: | khớp xương |

Tìm hình ảnh cho: 級 Tìm thêm nội dung cho: 級
