Từ: 编遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānqiǎn] điều chỉnh biên chế。改编并遣散编余人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
编遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编遣 Tìm thêm nội dung cho: 编遣