Từ: chưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưa

Nghĩa chưa trong tiếng Việt:

["- pht. 1. Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra nhưng có thể sẽ xảy ra; trái với đã: chưa ăn cơm chưa học bài chưa đói chưa biết trở đầu đũa (tng.) chưa nhà nào lên đèn chưa ai đụng đến Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch Tương (Truyện Kiều) Kiến bò miệng chén chưa lâu (Truyện Kiều) chưa bao giờ Trời chưa sáng. 2. Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không: Cháu ăn cơm chưa? Có người yêu chưa? Hồi đó đã sinh cháu chưa? Hoa kia đã chắp cành này cho chưa? (Truyện Kiều). 3. Từ thường dùng cuối câu để than: đẹp mặt chưa rõ khổ tôi chưa."]

Dịch chưa sang tiếng Trung hiện đại:

不够 《表示在数量上或程度上比所要求的差些。》phân tích chưa sâu
分析得还不够深入。
呒; 没有; 没; 未曾; 朆 《表示"已然"的否定。》
anh ấy vẫn chưa về.
他还没回来。
trời vẫn chưa tối.
天还没黑呢。
anh ấy chưa về.
他还没有回来。
trời vẫn chưa tối.
天还没有黑呢。
未; 还未; 尚未; 还不; 还没有。
sức khoẻ chưa hồi phục
健康尚未恢复。 吗?否?(疑问词, 置于句尾)。
nghe chưa?
听否?

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưa Tìm thêm nội dung cho: chưa