Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kệch trong tiếng Việt:
["- t. Cg. Cạch. Sợ mà phải chừa hẳn: Kệch đến già.","- t. Thô, không thanh lịch: Vải này trông mặt kệch lắm."]Dịch kệch sang tiếng Trung hiện đại:
粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》粗鲁 《(性格或行为等)粗暴鲁莽。也作粗卤。》
吃槟榔所加的一种树皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kệch
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |

Tìm hình ảnh cho: kệch Tìm thêm nội dung cho: kệch
