Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kệch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kệch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kệch

Nghĩa kệch trong tiếng Việt:

["- t. Cg. Cạch. Sợ mà phải chừa hẳn: Kệch đến già.","- t. Thô, không thanh lịch: Vải này trông mặt kệch lắm."]

Dịch kệch sang tiếng Trung hiện đại:

粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》
粗鲁 《(性格或行为等)粗暴鲁莽。也作粗卤。》
吃槟榔所加的一种树皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kệch

kệch:kệch cỡm; thô kệch
kệch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kệch Tìm thêm nội dung cho: kệch