Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luộc

Nghĩa luộc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi: luộc sắn luộc khoai lang luộc thịt. 2. Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc: luộc kim tiêm luộc cốc thuỷ tinh. 3. Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời: cứ mua đi rồi luộc lại cũng lời chán Trên cơ sở quyển sách đã in, họ luộc lại thành hàng nghìn cuốn, tung ra thị trường."]

Dịch luộc sang tiếng Trung hiện đại:

《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》luộc cải trắng
爊白菜。
luộc tàu hủ.
爊豆腐。
《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》
luộc cải trắng.
熬白菜。
《用少量的水, 盖紧锅盖, 加热, 半蒸半煮, 把食物弄熟。》
luộc khoai lang
烀白薯。
卤制 《用卤的方法制作; 用盐水加五香或用酱油煮。》
《焯。》
《把食物或其他东西放在有水的锅里烧。》
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
煮饺子。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: luộc

luộc:luộc chín
luộc𤊒:luộc rau
luộc𤐠:luộc chín
luộc:luộc chín
luộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luộc Tìm thêm nội dung cho: luộc