Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa luộc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi: luộc sắn luộc khoai lang luộc thịt. 2. Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc: luộc kim tiêm luộc cốc thuỷ tinh. 3. Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời: cứ mua đi rồi luộc lại cũng lời chán Trên cơ sở quyển sách đã in, họ luộc lại thành hàng nghìn cuốn, tung ra thị trường."]Dịch luộc sang tiếng Trung hiện đại:
爊 《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》luộc cải trắng爊白菜。
luộc tàu hủ.
爊豆腐。
熬 《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》
luộc cải trắng.
熬白菜。
烀 《用少量的水, 盖紧锅盖, 加热, 半蒸半煮, 把食物弄熟。》
luộc khoai lang
烀白薯。
卤制 《用卤的方法制作; 用盐水加五香或用酱油煮。》
炸 《焯。》
煮 《把食物或其他东西放在有水的锅里烧。》
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
煮饺子。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: luộc
| luộc | 灟: | luộc chín |
| luộc | 𤊒: | luộc rau |
| luộc | 𤐠: | luộc chín |
| luộc | 爥: | luộc chín |

Tìm hình ảnh cho: luộc Tìm thêm nội dung cho: luộc
