Từ: luận công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ luận công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luận • công

Nghĩa luận công trong tiếng Việt:

["- Bàn để định công, để xác định công trạng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận论:luận bàn
luận論:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công
luận công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luận công Tìm thêm nội dung cho: luận công