Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚣, chiết tự chữ CÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚣:
蚣
Pinyin: gong1, zhong1;
Việt bính: gung1;
蚣 công
Nghĩa Trung Việt của từ 蚣
(Danh) Ngô công 蜈蚣: xem ngô 蜈.công, như "ngô công (con rết)" (gdhn)
Nghĩa của 蚣 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: CÔNG
con rết; rết。见(蜈蚣)。
Số nét: 10
Hán Việt: CÔNG
con rết; rết。见(蜈蚣)。
Chữ gần giống với 蚣:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚣
| còng | 蚣: | |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |

Tìm hình ảnh cho: 蚣 Tìm thêm nội dung cho: 蚣
