Chữ 蚣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚣, chiết tự chữ CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚣:

蚣 công

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚣

Chiết tự chữ công bao gồm chữ 虫 公 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚣 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 公
  • chùng, hủy, trùng
  • công
  • công [công]

    U+86A3, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1, zhong1;
    Việt bính: gung1;

    công

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚣

    (Danh) Ngô công : xem ngô .
    công, như "ngô công (con rết)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: CÔNG
    con rết; rết。见(蜈蚣)。

    Chữ gần giống với 蚣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚣 Tự hình chữ 蚣 Tự hình chữ 蚣 Tự hình chữ 蚣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚣

    còng: 
    công:ngô công (con rết)
    蚣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚣 Tìm thêm nội dung cho: 蚣