Chữ 䲨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䲨, chiết tự chữ CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䲨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䲨

[]

U+4CA8, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䲨


công, như "chim công, lông công" (gdhn)

Chữ gần giống với 䲨:

, , , , , , , , , , 𩾧,

Dị thể chữ 䲨

𬷾,

Chữ gần giống 䲨

Tự hình:

Tự hình chữ 䲨 Tự hình chữ 䲨 Tự hình chữ 䲨 Tự hình chữ 䲨

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䲨

công:chim công, lông công
䲨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䲨 Tìm thêm nội dung cho: 䲨