Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lèn

Nghĩa lèn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nhồi chặt vào : Lèn bông vào đệm. 2. Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt : Càng quen càng lèn cho đau (tng) .","- d. Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành : Lèn ở Quảng Bình có nhiều động."]

Dịch lèn sang tiếng Trung hiện đại:

插入 《插进去。》《播种后, 用石砘子把松土压实。》
mảnh đất này đã lèn qua một lần rồi.
这块地已经砘过了一遍。
阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》
镇压 《压紧播种后的垄或植株行间的松土, 目的是使种子或植株容易吸收水分和养分。》
填塞 《往洞穴或空着的地方填东西, 使塞满或不通。》
打击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lèn

lèn:lèn chặt
lèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lèn Tìm thêm nội dung cho: lèn