Từ: an ổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an ổn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anổn

an ổn
Bình yên ổn định.
◇Ba Kim 金:
Thuyền tại thủy diện lưu trước, an ổn nhi tự nhiên, bất tằng kích khởi nhất điểm phong ba
着, 然, 波 (Gia , Thập cửu) Thuyền trên mặt nước trôi đi, bình yên tự nhiên, không hề có một chút sóng gió nào nổi dậy.Khí độ nhàn tĩnh, thường nói về đàn bà con gái.An hảo, an khang, mạnh khỏe.
◇Tân Đường Thư 書:
Lộc San cứ sàng viết: Thiên tử an ổn phủ?
祿曰: 否? (Nghịch thần truyện thượng 上, An Lộc San 祿) An Lộc San ngồi lên giường hỏi: Nhà vua được khỏe không?Ổn thỏa.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Túc ư dịch thất, khởi bất nhạ nhân bàn vấn? Hoàn đáo tiền thôn, trạch tích tĩnh xứ dân gia đầu túc, phương vi an ổn
宿室, 問? 村, 宿, (Ảo tướng công 公) Nghỉ ở nhà trạm, há không tránh khỏi người ta thắc mắc sao? Tốt hơn hãy đến trước làng, chọn nơi vắng vẻ ở nhà dân mà xin ngủ trọ, mới là ổn thỏa.Yên lặng, trầm tĩnh không bị quấy rầy.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na Lâm Đại Ngọc nghiêm nghiêm mật mật khỏa trước nhất phúc hạnh tử hồng lăng bị, an ổn hợp mục nhi thụy
被, 睡 (Đệ nhị thập nhất hồi) Đại Ngọc thì đắp kín người một cái chăn lụa đỏ hình hoa hạnh, yên lặng nhắm mắt ngủ.

Dịch an ổn sang tiếng Trung hiện đại:

沉稳 《安稳。》
như "yên ổn"

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổn

ổn𡀦:chảy ổn ổn
ổn:nước ổn ổn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an ổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an ổn Tìm thêm nội dung cho: an ổn