Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tháp nhiên
Thẫn thờ, ngơ ngác, hình dáng như kẻ mất hồn. ☆Tương tự:
tháp táng
嗒喪,
tháp yên
嗒焉.
Nghĩa của 嗒然 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàrán] ủ rũ; ủ ê; tiu nghỉu; cú rủ。形容懊丧的神情。
嗒然若丧
tiu nghỉu như nhà có tang; mặt ủ mày ê
嗒然若丧
tiu nghỉu như nhà có tang; mặt ủ mày ê
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 嗒然 Tìm thêm nội dung cho: 嗒然
