Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lèn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nhồi chặt vào : Lèn bông vào đệm. 2. Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt : Càng quen càng lèn cho đau (tng) .","- d. Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành : Lèn ở Quảng Bình có nhiều động."]Dịch lèn sang tiếng Trung hiện đại:
插入 《插进去。》砘 《播种后, 用石砘子把松土压实。》mảnh đất này đã lèn qua một lần rồi.
这块地已经砘过了一遍。
阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》
镇压 《压紧播种后的垄或植株行间的松土, 目的是使种子或植株容易吸收水分和养分。》
填塞 《往洞穴或空着的地方填东西, 使塞满或不通。》
打击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lèn
| lèn | 摙: | lèn chặt |

Tìm hình ảnh cho: lèn Tìm thêm nội dung cho: lèn
