Chữ 潾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潾, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潾:

潾 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潾

潾

Chiết tự chữ 潾

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 水 粦 hoặc 氵 粦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 粦
  • 水 thuỷ, thủy
  • 粦 lân, lấn
  • 2. 潾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 粦
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 粦 lân, lấn
  • lân [lân]

    U+6F7E, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    潾 lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 潾

    (Tính) Trong vắt (nước).

    Nghĩa của 潾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LÂN
    nước trong。潾潾:形容水清。
    潾的水波。
    sóng nước trong xanh.

    Chữ gần giống với 潾:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潾

    湇, 漘, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾 Tự hình chữ 潾

    潾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潾 Tìm thêm nội dung cho: 潾