Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 亿万斯年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亿万斯年:
Nghĩa của 亿万斯年 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìwànsīnián] hàng triệu triệu năm。形容无限长远的年代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亿
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| ức | 亿: | ức vạn, ức triệu (nhiều lắm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 亿万斯年 Tìm thêm nội dung cho: 亿万斯年
