Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 更仆难数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更仆难数:
Nghĩa của 更仆难数 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngpúnánshǔ] không sao đếm xuể; không sao đếm hết。换了很多人来数,还是数不完,形容人或事物很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仆
| bọc | 仆: | bao bọc; mụn bọc |
| bộc | 仆: | lão bộc; nô bộc |
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phóc | 仆: | trúng phóc, nhảy phóc |
| phốc | 仆: | trúng phốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 更仆难数 Tìm thêm nội dung cho: 更仆难数
