Từ: 更仆难数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更仆难数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 仆 • 难 • 数

Nghĩa của 更仆难数 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngpúnánshǔ] không sao đếm xuể; không sao đếm hết。换了很多人来数,还是数不完,形容人或事物很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仆

bọc仆:bao bọc; mụn bọc
bộc仆:lão bộc; nô bộc
phó仆:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phóc仆:trúng phóc, nhảy phóc
phốc仆:trúng phốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
更仆难数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更仆难数 Tìm thêm nội dung cho: 更仆难数