Từ: lơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa lơ trong tiếng Việt:

["- 1. d. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng. 2. đg. Hồ quần áo bằng lơ.","- đg. Giả như không nghe thấy, không biết gì : Gọi nó mà nó lơ đi."]

Dịch lơ sang tiếng Trung hiện đại:

浅蓝色。
蓝色染料之一(白色纺织)
装傻; 置若罔闻; 装聋作哑 《故意装成什么都不知道。》
付司机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
lơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lơ Tìm thêm nội dung cho: lơ