Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lơ trong tiếng Việt:
["- 1. d. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng. 2. đg. Hồ quần áo bằng lơ.","- đg. Giả như không nghe thấy, không biết gì : Gọi nó mà nó lơ đi."]Dịch lơ sang tiếng Trung hiện đại:
浅蓝色。蓝色染料之一(白色纺织)
装傻; 置若罔闻; 装聋作哑 《故意装成什么都不知道。》
付司机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ
| lơ | 𠰷: | lơ láo, lơ thơ |
| lơ | 嚧: | lơ láo |
| lơ | 𪭃: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lơ | 曥: | lơ mơ |
| lơ | 𱽗: | lơ thơ |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |

Tìm hình ảnh cho: lơ Tìm thêm nội dung cho: lơ
