Chữ 盧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盧, chiết tự chữ LU, LÔ, LŨ, LƠ, LƯ, LỜ, LỢ, LỨA, LỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盧:

盧 lô, lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盧

盧

Chiết tự chữ 盧

Chiết tự chữ lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ bao gồm chữ 虎 田 皿 hoặc 虍 田 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 盧 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 田, 皿
  • 虎 hổ
  • 田 ruộng, điền
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盧 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 田, 皿
  • 虍 hô, hổ
  • 田 ruộng, điền
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • lô, lư [lô, lư]

    U+76E7, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 卢;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4
    1. [毗盧] bì lư;

    盧 lô, lư

    Nghĩa Trung Việt của từ 盧

    (Tính) Đen.
    ◇Thư Kinh 書
    經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.

    (Danh)
    Chén đựng cơm.

    (Danh)
    Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.

    (Danh)
    Chó tốt, chó săn.
    § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.

    (Danh)
    Họ Lô.$ Còn đọc là lư.

    lư, như "lắc lư" (vhn)
    lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
    lừ, như "lừ đừ" (btcn)
    lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
    lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
    lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
    lu, như "lu mờ" (gdhn)
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
    lứa, như "cùng lứa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 盧:

    䀇, 䀈, 盥, 盦, 盧, 盧,

    Dị thể chữ 盧

    卢,

    Chữ gần giống 盧

    盔, 盛, 监, 盒, 盓, 爐, 盕, 盖, 盗, 盘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盧

    lu盧:lu mờ
    lô盧:lô nhô; lô hàng; lô nhà
    lũ盧:lũ lượt
    lơ盧:lơ láo; lơ đễnh
    lư盧:lắc lư
    lưa盧:lưa thưa
    lờ盧:cái lờ (bẫy cá)
    lợ盧:lờ lợ
    lứ盧:lứ đừ; lứ lừ
    lứa盧:cùng lứa
    lừ盧:lừ đừ
    lừa盧:lừa bịp; lừa dối
    盧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盧 Tìm thêm nội dung cho: 盧