Từ: lốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lốc

Nghĩa lốc trong tiếng Việt:

["- d. Thứ lúa trồng ở chỗ cạn.","- d. X. Gió lốc: Lá rụng nhiều trong trận lốc."]

Dịch lốc sang tiếng Trung hiện đại:

打旋(指风)。
旱稻的一种。
泥块。
《(人)没有头发; (鸟兽头或尾)没有毛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lốc

lốc祿:lốc cốc
lốc󰏳:lúa lốc
lốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lốc Tìm thêm nội dung cho: lốc