Cao su chống va đập cửa
Chữ 祿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祿, chiết tự chữ LỐC, LỘC, TRỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祿:
祿
Biến thể giản thể: 禄;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
祿
lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (vhn)
lốc, như "lốc cốc" (btcn)
trốc, như "ăn trên ngồi chốc" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
祿
Nghĩa Trung Việt của từ 祿
lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (vhn)
lốc, như "lốc cốc" (btcn)
trốc, như "ăn trên ngồi chốc" (gdhn)
Dị thể chữ 祿
禄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿
| lốc | 祿: | lốc cốc |
| lộc | 祿: | hưởng lộc; phúc lộc |
| trốc | 祿: | ăn trên ngồi chốc |

Tìm hình ảnh cho: 祿 Tìm thêm nội dung cho: 祿
