Cao su chống va đập cửa

Chữ 祿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祿, chiết tự chữ LỐC, LỘC, TRỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祿:

祿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祿

祿

Chiết tự chữ 祿

Chiết tự chữ lốc, lộc, trốc bao gồm chữ 示 彔 hoặc 礻 彔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祿 cấu thành từ 2 chữ: 示, 彔
  • kì, thị
  • lục
  • 2. 祿 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 彔
  • kì, thị, tự
  • lục
  • []

    U+797F, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    祿

    Nghĩa Trung Việt của từ 祿



    lộc, như "hưởng lộc; phúc lộc" (vhn)
    lốc, như "lốc cốc" (btcn)
    trốc, như "ăn trên ngồi chốc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 祿:

    , , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

    Dị thể chữ 祿

    ,

    Chữ gần giống 祿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祿 Tự hình chữ 祿 Tự hình chữ 祿 Tự hình chữ 祿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿

    lốc祿:lốc cốc
    lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
    trốc祿:ăn trên ngồi chốc
    祿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祿 Tìm thêm nội dung cho: 祿