Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máy

Nghĩa máy trong tiếng Việt:

["- dt Hệ thống dùng để chuyền hoặc biến đổi năng lượng nhằm thực hiện một số công việc thay sức người: Máy khâu; Máy điện; Máy chữ.","- tt 1. Làm bằng : Nước máy; Gạo máy. 2. Chạy bằng máy: Xe máy."]

Dịch máy sang tiếng Trung hiện đại:

发动机 《把热能、电能等变为机械能的机器, 用来带动其他机械工作。如电动机、蒸汽机、涡轮机、内燃机、风车。也叫动力机。》《机器。》
máy may; máy khâu.
缝纫机。
máy đánh chữ.
打字机。
máy cấy.
插秧机。
机构 《机械的内部构造或机械内部的一个单元。》
机关 《用机械控制的。》
súng máy.
机关枪。
dàn cảnh bằng máy.
机关布景。
颤动 《短促而频繁地振动。》
告密 《向有关部门告发旁人的私下言论或活动(多含贬义)。》

抽筋; 抽筋儿 《筋肉痉挛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy Tìm thêm nội dung cho: máy