Từ: mải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mải

Nghĩa mải trong tiếng Việt:

["- trgt Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh: Ban ngày còn mải đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang (cd)."]

Dịch mải sang tiếng Trung hiện đại:

专注; 沉迷; 陶醉; 人神 《很满意地沉浸在某种境界或思想活动中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mải

mải󰷭:mải miết, mải mê
mải𬏽:mải miết, mải mê
mải:mải miết, mải mê
mải:mải miết, mải mê
mải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mải Tìm thêm nội dung cho: mải