Cao su chống va đập cửa
Từ: 马列主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马列主义:
Nghĩa của 马列主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[Mǎ-Lièzhǔyì] chủ nghĩa Mác-Lê Nin。马克思列宁主义的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 马列主义 Tìm thêm nội dung cho: 马列主义
