Từ: 破土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破土 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtǔ] 1. động thổ; bổ nhát cuốc đầu tiên (trong xây dựng)。指建筑开始时或埋葬时挖地动工。
2. cày mộng đầu năm。指春天土地解冻后翻松泥土,开始耕种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
破土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破土 Tìm thêm nội dung cho: 破土