Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 求嗣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求嗣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu tự
Xin thần minh cho có con cháu (trai) nối dõi.
◎Như:
tha môn phu thê lưỡng nhân niên sự tiệm cao, thượng vô nhi nữ, cấp ư cầu tự
高, 女, 嗣 hai vợ chồng tuổi ngày một cao mà vẫn chưa có con cái, sốt sắng cầu xin trời Phật được sinh con trai nối dõi.

Nghĩa của 求嗣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúsì] cầu tự; cầu con。嗣,子孙。求嗣指向神明祈求子孙来传宗接代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣

tự:thừa tự
求嗣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求嗣 Tìm thêm nội dung cho: 求嗣