cầu tự
Xin thần minh cho có con cháu (trai) nối dõi.
◎Như:
tha môn phu thê lưỡng nhân niên sự tiệm cao, thượng vô nhi nữ, cấp ư cầu tự
他們夫妻兩人年事漸高, 尚無兒女, 急於求嗣 hai vợ chồng tuổi ngày một cao mà vẫn chưa có con cái, sốt sắng cầu xin trời Phật được sinh con trai nối dõi.
Nghĩa của 求嗣 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣
| tự | 嗣: | thừa tự |

Tìm hình ảnh cho: 求嗣 Tìm thêm nội dung cho: 求嗣
