Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điểm cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm cao:
Dịch điểm cao sang tiếng Trung hiện đại:
高地 《地势高的地方, 军事上特指地势较高能够俯视、控制四周的地方。》制高点 《军事上指能够俯视、控制周围地面的高地或建筑物等。》chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.
占领制高点, 以便阻截敌人进攻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tìm hình ảnh cho: điểm cao Tìm thêm nội dung cho: điểm cao
