Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寒衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányī] áo lạnh; quần áo rét。御寒的衣服,如棉衣、棉裤等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
寒衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒衣 Tìm thêm nội dung cho: 寒衣