Từ: 哇啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哇啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哇啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wālā] quang quác (từ tượng thanh, tiếng cãi cọ)。象声词,形容吵闹的人声。
哇啦地发议论。
phát biểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哇

oa:khóc oa oa
:khóc oà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
哇啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哇啦 Tìm thêm nội dung cho: 哇啦