Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 哇啦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wālā] quang quác (từ tượng thanh, tiếng cãi cọ)。象声词,形容吵闹的人声。
哇啦地发议论。
phát biểu.
哇啦地发议论。
phát biểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哇
| oa | 哇: | khóc oa oa |
| oà | 哇: | khóc oà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦
| láp | 啦: | nói lấm láp (nói lấp liếm) |
| lạp | 啦: | lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp |

Tìm hình ảnh cho: 哇啦 Tìm thêm nội dung cho: 哇啦
