Từ: màng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màng

Nghĩa màng trong tiếng Việt:

["- d. 1. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng: Sữa pha chưa uống đã có màng. 2. Dử che lòng đen, khi đau mắt: Mắt kéo màng. 3. Lớp mỏng: Màng sương.","- đg. Tưởng đến, ao ước: Không màng danh lợi."]

Dịch màng sang tiếng Trung hiện đại:

《人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大, 松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。》膜; 膜儿 《人或动植物体内像薄皮的组织。》
màng nhĩ.
耳膜。
màng phổi.
肋膜。
viêm màng não.
脑膜炎。
màng cao su.
橡皮膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
纸浆表面结成薄膜。
皮质 《某些内脏器官的表层组织。》
迷网。
想到; 念及 《(脑子里)有一个想法; (心里)产生一个想法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màng

màng𠴏:chẳng màng
màng:mơ màng
màng:mơ màng
màng𬁌:mơ màng
màng󰺞:màng tai; màng trinh
màng󰺠:màng tai; màng trinh
màng𥇀:mắt kéo màng
màng𦛿:màng màng; màng tai
màng:màng tưởng; chẳng màng
màng𩓜:màng tang (thái dương)
màng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màng Tìm thêm nội dung cho: màng