Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa màng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng: Sữa pha chưa uống đã có màng. 2. Dử che lòng đen, khi đau mắt: Mắt kéo màng. 3. Lớp mỏng: Màng sương.","- đg. Tưởng đến, ao ước: Không màng danh lợi."]Dịch màng sang tiếng Trung hiện đại:
膈 《人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大, 松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。》膜; 膜儿 《人或动植物体内像薄皮的组织。》màng nhĩ.
耳膜。
màng phổi.
肋膜。
viêm màng não.
脑膜炎。
màng cao su.
橡皮膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
纸浆表面结成薄膜。
皮质 《某些内脏器官的表层组织。》
迷网。
想到; 念及 《(脑子里)有一个想法; (心里)产生一个想法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: màng
| màng | 𠴏: | chẳng màng |
| màng | 忙: | mơ màng |
| màng | 恾: | mơ màng |
| màng | 𬁌: | mơ màng |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | 𥇀: | mắt kéo màng |
| màng | 𦛿: | màng màng; màng tai |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| màng | 𩓜: | màng tang (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: màng Tìm thêm nội dung cho: màng
