Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mác

Nghĩa mác trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa: Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (PhTr); Anh em như chông, như mác (tng). 2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải: Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.","- 2 dt (Pháp: marque) 1. Nhãn hiệu: Mác chế tạo; Ti-vi mác Nhật. 2. Con số chỉ tiêu: Xi-măng mác 400.","- 3 dt (Đức: mark) Đơn vị tiền của nước Đức: Đi Đức về, đổi tiền mác lấy tiền Việt-nam.","- 4 dt (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp: Một mác bằng 244,75 gam."]

Dịch mác sang tiếng Trung hiện đại:

《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》
马克思。
镆。
马克 (德货币单位)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mác

mác𠖾: 
mác󰁗:thanh mác
mác:giáo mác
mác𢨃:cái mác, mũi mác
mác:man mác
mác:rau mác
mác:cái mác
mác:thanh mác
mác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mác Tìm thêm nội dung cho: mác