Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mác trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa: Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (PhTr); Anh em như chông, như mác (tng). 2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải: Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.","- 2 dt (Pháp: marque) 1. Nhãn hiệu: Mác chế tạo; Ti-vi mác Nhật. 2. Con số chỉ tiêu: Xi-măng mác 400.","- 3 dt (Đức: mark) Đơn vị tiền của nước Đức: Đi Đức về, đổi tiền mác lấy tiền Việt-nam.","- 4 dt (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp: Một mác bằng 244,75 gam."]Dịch mác sang tiếng Trung hiện đại:
戈 《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》马克思。
镆。
马克 (德货币单位)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mác
| mác | 𠖾: | |
| mác | : | thanh mác |
| mác | 博: | giáo mác |
| mác | 𢨃: | cái mác, mũi mác |
| mác | 漠: | man mác |
| mác | 莫: | rau mác |
| mác | 鉳: | cái mác |
| mác | 鏌: | thanh mác |

Tìm hình ảnh cho: mác Tìm thêm nội dung cho: mác
