Chữ 漠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漠, chiết tự chữ MÁC, MẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漠:

漠 mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漠

Chiết tự chữ mác, mạc bao gồm chữ 水 莫 hoặc 氵 莫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 莫
  • thuỷ, thủy
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 漠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 莫
  • thuỷ, thủy
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mạc [mạc]

    U+6F20, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mok6
    1. [大漠] đại mạc 2. [漠漠] mạc mạc 3. [冥漠] minh mạc;

    mạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 漠

    (Danh) Sa mạc (bể cát).
    ◎Như: đại mạc chi trung
    nơi sa mạc.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị trọng lượng rất nhỏ (thời xưa).

    (Tính)
    Lặng lẽ, vắng lặng.
    ◎Như: đạm mạc nhạt nhẽo, yên lặng, không thể lấy danh lợi làm động lòng được.

    (Tính)
    Trong, thanh triệt.

    (Tính)
    Rộng, bao la.

    (Phó)
    Coi thường, thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm.
    ◎Như: mạc nhiên chểnh mảng, coi thường, mạc thị thờ ơ, hờ hững.

    (Tính)
    Mạc mạc mờ mịt.
    ◇Nguyễn Du : Mạc mạc trần ai mãn thái không 滿 (Kí hữu ) Mịt mù bụi bặm bay đầy bầu trời.
    § Ghi chú: Xem thêm mạc mạc .

    mạc, như "sa mạc" (vhn)
    mác, như "man mác" (btcn)

    Nghĩa của 漠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MẠC
    1. sa mạc。沙漠。
    大漠。
    sa mạc lớn.
    漠北。
    vùng sa mạc ở phía bắc.
    2. lãnh đạm; thờ ơ。冷淡地;不经心地。
    漠视。
    nhìn thờ ơ.
    漠不关心。
    thờ ơ; không quan tâm.
    Từ ghép:
    漠不关心 ; 漠漠 ; 漠然 ; 漠视

    Chữ gần giống với 漠:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 漠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漠 Tự hình chữ 漠 Tự hình chữ 漠 Tự hình chữ 漠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

    mác:man mác
    mạc:sa mạc
    漠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漠 Tìm thêm nội dung cho: 漠