Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mí:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mí trong tiếng Việt:

["- d. Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được: Sưng mí mắt."]

Dịch mí sang tiếng Trung hiện đại:

眼皮; 眼皮儿 《眼睑的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mí

:mí mắt
𥈢:mí mắt
𦝺:mí mắt
mí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mí Tìm thêm nội dung cho: mí