Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mùa nóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa nóng:
Dịch mùa nóng sang tiếng Trung hiện đại:
三伏 《初伏、中伏、末伏的统称。夏至后第三个庚日是初伏第一天, 第四个庚日是中伏第一天, 立秋后第一个庚日是末伏第一天, 初伏、末伏各十天, 中伏十天或二十天。通常也指从初伏第一天到末伏第十天的 一段时间。三伏天一般是一年中天气最热时期。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |

Tìm hình ảnh cho: mùa nóng Tìm thêm nội dung cho: mùa nóng
