Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mùa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu: bốn mùa xuân hạ thu đông mùa mưa đã đến. 2. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác: mùa cải bắp chanh trái mùa. 3. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì: mùa thi mùa bơi lội.","- 2 I. tt. Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng 6 đến tháng 10): lúa mùa khoai mùa. II. dt. Lúa mùa, nói tắt: thu hoạch mùa chiêm khê mùa thối (tng.)."]Dịch mùa sang tiếng Trung hiện đại:
季 《一年分春夏秋冬四季, 一季三个月。》mùa mưa.雨季。
đang mùa bán đắt.
旺季。
mùa dưa hấu.
西瓜季儿。
节令 《某个节气的气候和物候。》
喷; 喷儿 《果品、蔬菜、鱼虾等大量上市的时期。》
rộ mùa tôm càng; vào mùa tôm càng.
对虾喷儿。
đang rộ mùa dưa hấu; vào mùa dưa hấu.
对虾喷儿。
时; 季节; 季候; 时节; 时令; 天 《一年里的某个有特点的时期。》
bốn mùa.
四时。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |

Tìm hình ảnh cho: mùa Tìm thêm nội dung cho: mùa
