Từ: mùa nóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa nóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùanóng

Dịch mùa nóng sang tiếng Trung hiện đại:

三伏 《初伏、中伏、末伏的统称。夏至后第三个庚日是初伏第一天, 第四个庚日是中伏第一天, 立秋后第一个庚日是末伏第一天, 初伏、末伏各十天, 中伏十天或二十天。通常也指从初伏第一天到末伏第十天的 一段时间。三伏天一般是一年中天气最热时期。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng:lửa nóng; nóng nảy
mùa nóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùa nóng Tìm thêm nội dung cho: mùa nóng